TÌM HIỂU HỌC PHẦN HĐTN Ở TIỂU HỌC

Bộ 10 câu hỏi trắc nghiệm chuyên sâu và tương đối thách thức dựa trên Đề cương chi tiết học phần “Tổ chức Hoạt động trải nghiệm ở tiểu học” (Mã HP: PR4281 – Trường Đại học Đồng Tháp) để giúp sinh viên định hướng ôn tập và nắm vững toàn bộ quy định, mục tiêu cũng như cấu trúc học phần này.

 

Results

#1. Câu 1: Trong ma trận đóng góp của các chuẩn đầu ra học phần (CLO) vào chuẩn đầu ra chương trình đào tạo (PLO), chuẩn đầu ra CLO2 (“Thiết kế được kế hoạch HĐTN phát triển phẩm chất, năng lực học sinh”) đóng góp ở mức độ nào và vào chỉ số năng lực nào?

#2. Câu 2: Học phần PR4281 có thời lượng 2 tín chỉ (30 tiết lý thuyết/bài tập, 70 tiết tự học). Theo kế hoạch dạy học và hướng dẫn tự học, số giờ tự học của sinh viên được phân bổ chi tiết cho Chương 1 và Chương 2 lần lượt là bao nhiêu?

#3. Câu 3: Xét về cấu trúc điểm đánh giá quá trình (HĐ1 – trọng số 40%), các bài đánh giá thành phần HĐ1.1, HĐ1.2 và HĐ1.3 có tỷ trọng lần lượt là bao nhiêu và HĐ1.3 dùng để đo lường CLO nào?

#4. Câu 4: Theo Rubric đánh giá HĐ1.1 (Chuyên cần), sinh viên đạt mức xếp loại “Xuất sắc” (9 – 10 điểm) ở tiêu chí Tham gia học lớp cần đáp ứng tỷ lệ tham dự số buổi học là bao nhiêu?

#5. Câu 5: Trong Rubric đánh giá HĐ1.2a (Báo cáo nhóm), tỷ trọng điểm của các tiêu chí bao gồm Nội dung, Tính hợp tác & phân công công việc, và Tính sáng tạo & trình bày được quy định lần lượt là:

#6. Câu 6: Trong Rubric đánh giá HĐ1.2b (Tập giảng), tiêu chí “Tổ chức hoạt động dạy học” có điểm số tối đa là bao nhiêu trên thang điểm 10?

#7. Câu 7: Theo đề cương học phần, bài thi Cuối kỳ (HĐ2 – trọng số 60%) đánh giá trực tiếp những Chuẩn đầu ra học phần (CLO) nào và sử dụng phương pháp/hình thức kiểm tra nào?

#8. Câu 8: Nếu hình thức thi Cuối kỳ (HĐ2) được triển khai dưới dạng Bài tập lớn, tỷ lệ điểm phân bổ giữa “Cơ sở lí luận HĐTN” và “Thiết kế & tổ chức HĐTN” là bao nhiêu?

#9. Câu 9: Nội dung Mục 2.3 trong khung chương trình chi tiết của Học phần PR4281 bao gồm những loại hình Hoạt động trải nghiệm nào ở trường tiểu học?

#10. Câu 10: Trong danh mục Tài liệu học tập của học phần PR4281, cuốn sách nào sau đây được xác định là “Tài liệu chính”?

Previous
Finish

Câu 1: Trong ma trận đóng góp của các chuẩn đầu ra học phần (CLO) vào chuẩn đầu ra chương trình đào tạo (PLO), chuẩn đầu ra CLO2 (“Thiết kế được kế hoạch HĐTN phát triển phẩm chất, năng lực học sinh”) đóng góp ở mức độ nào và vào chỉ số năng lực nào?

A. Mức độ R vào chỉ số PI2.1 thuộc PLO2

B. Mức độ M vào chỉ số PI3.1 thuộc PLO3

C. Mức độ M vào chỉ số PI4.1 thuộc PLO4

D. Mức độ M vào chỉ số PI6.2 thuộc PLO6

Câu 2: Học phần PR4281 có thời lượng 2 tín chỉ (30 tiết lý thuyết/bài tập, 70 tiết tự học). Theo kế hoạch dạy học và hướng dẫn tự học, số giờ tự học của sinh viên được phân bổ chi tiết cho Chương 1 và Chương 2 lần lượt là bao nhiêu?

A. Chương 1: 10 giờ; Chương 2: 60 giờ

B. Chương 1: 20 giờ; Chương 2: 50 giờ

C. Chương 1: 15 giờ; Chương 2: 55 giờ

D. Chương 1: 30 giờ; Chương 2: 40 giờ

Câu 3: Xét về cấu trúc điểm đánh giá quá trình (HĐ1 – trọng số 40%), các bài đánh giá thành phần HĐ1.1, HĐ1.2 và HĐ1.3 có tỷ trọng lần lượt là bao nhiêu và HĐ1.3 dùng để đo lường CLO nào?

A. HĐ1.1 (10%), HĐ1.2 (40%), HĐ1.3 (50%); HĐ1.3 đo lường CLO1

B. HĐ1.1 (20%), HĐ1.2 (40%), HĐ1.3 (40%); HĐ1.3 đo lường CLO2

C. HĐ1.1 (20%), HĐ1.2 (30%), HĐ1.3 (50%); HĐ1.3 đo lường CLO3

D. HĐ1.1 (30%), HĐ1.2 (30%), HĐ1.3 (40%); HĐ1.3 đo lường CLO4

Câu 4: Theo Rubric đánh giá HĐ1.1 (Chuyên cần), sinh viên đạt mức xếp loại “Xuất sắc” (9 – 10 điểm) ở tiêu chí Tham gia học lớp cần đáp ứng tỷ lệ tham dự số buổi học là bao nhiêu?

A. Tham dự > hoặc = 80% số buổi học

B. Tham dự 85 – 89% số buổi học

C. Tham dự 90 – 94% số buổi học

D. Tham dự > hoặc = 95% số buổi học

Câu 5: Trong Rubric đánh giá HĐ1.2a (Báo cáo nhóm), tỷ trọng điểm của các tiêu chí bao gồm Nội dung, Tính hợp tác & phân công công việc, và Tính sáng tạo & trình bày được quy định lần lượt là:

A. 40% – 40% – 20%

B. 50% – 30% – 20%

C. 50% – 20% – 30%

D. 60% – 20% – 20%

Câu 6: Trong Rubric đánh giá HĐ1.2b (Tập giảng), tiêu chí “Tổ chức hoạt động dạy học” có điểm số tối đa là bao nhiêu trên thang điểm 10?

A. 1,5 điểm

B. 3,0 điểm

C. 4,0 điểm

D. 5,0 điểm

Câu 7: Theo đề cương học phần, bài thi Cuối kỳ (HĐ2 – trọng số 60%) đánh giá trực tiếp những Chuẩn đầu ra học phần (CLO) nào và sử dụng phương pháp/hình thức kiểm tra nào?

A. Đánh giá CLO1 và CLO2; Hình thức Tự luận hoặc Bài tập lớn

B. Đánh giá CLO2 và CLO3; Hình thức Trắc nghiệm hoặc Bài tập lớn

C. Đánh giá CLO3 và CLO4; Hình thức Vấn đáp hoặc Thực hành

D. Đánh giá CLO1, CLO2, CLO3 và CLO4; Hình thức Bài tập lớn

Câu 8: Nếu hình thức thi Cuối kỳ (HĐ2) được triển khai dưới dạng Bài tập lớn, tỷ lệ điểm phân bổ giữa “Cơ sở lí luận HĐTN” và “Thiết kế & tổ chức HĐTN” là bao nhiêu?

A. Cơ sở lí luận: 2,0 điểm; Thiết kế & tổ chức: 8,0 điểm (Phần hình thức chiếm 0 điểm)

B. Cơ sở lí luận: 1,5 điểm; Thiết kế & tổ chức: 6,5 điểm (Phần hình thức chiếm 2,0 điểm)

C. Cơ sở lí luận: 3,0 điểm; Thiết kế & tổ chức: 5,0 điểm (Phần hình thức chiếm 2,0 điểm)

D. Cơ sở lí luận: 2,5 điểm; Thiết kế & tổ chức: 6,0 điểm (Phần hình thức chiếm 1,5 điểm)

    Câu 9: Nội dung Mục 2.3 trong khung chương trình chi tiết của Học phần PR4281 bao gồm những loại hình Hoạt động trải nghiệm nào ở trường tiểu học?

    A. HĐTN theo chủ đề, HĐTN sinh hoạt dưới cờ, HĐTN sinh hoạt lớp

    B. HĐTN thường xuyên, HĐTN định kỳ, HĐTN tích hợp với môn học

    C. HĐTN trong lớp học, HĐTN ngoài lớp học, HĐTN ngoài nhà trường

    D. HĐTN cá nhân, HĐTN nhóm, HĐTN tập thể quy mô trường

      Câu 10: Trong danh mục Tài liệu học tập của học phần PR4281, cuốn sách nào sau đây được xác định là “Tài liệu chính”?

      A. Hoạt động trải nghiệm ở tiểu học (Lê Thị Mỹ Trà chủ biên, NXB Đại học Cần Thơ, 2018)

      B. Tổ chức hoạt động trải nghiệm sáng tạo (Nguyễn Thị Liên chủ biên, NXB Giáo dục Việt Nam, 2017)

      C. Sách giáo khoa và sách giáo viên Hoạt động trải nghiệm (NXB Giáo dục Việt Nam, 2020)

      D. Tất cả các tài liệu nêu trên đều là Tài liệu chính

      Để lại một bình luận

      situs judi bola