10 câu hỏi trắc nghiệm tương đối khó và chuyên sâu (kèm đáp án và giải thích chi tiết) và tương đối thách thức dựa trên Đề cương chi tiết học phần Rèn luyện NVSPTX3 (Mã HP: PR4403 – Khoa Giáo dục Tiểu học – Mầm non, Trường Đại học Đồng Tháp)
Results
#1. Câu 1: Về phân bổ thời gian của học phần Rèn luyện NVSPTX3 (PR4403) có số tín chỉ là 2, tỷ lệ tiết Lý thuyết, Thực hành/Thí nghiệm và Tự học được quy định chính xác là bao nhiêu?
#2. Câu 2: Trong Ma trận đóng góp của CĐR học phần (CLO) vào CĐR chương trình đào tạo (PLO), chuẩn đầu ra CLO2 (“Thiết kế được kế hoạch dạy học bài âm, vần, đọc văn bản, viết chữ, viết chính tả…”) đóng góp ở mức độ nào và vào chỉ số năng lực (PI) nào?
#3. Câu 3: Xét về trọng số đánh giá quá trình (HĐ1 – trọng số 40%), điểm của Bài tập cá nhân (HĐ1.2) chiếm tỷ trọng bao nhiêu phần trăm trong HĐ1 và đo lường những CĐR học phần nào?
#4. Câu 4: Theo Rubric HĐ1.1 (Đánh giá chuyên cần), trường hợp nào sau đây sinh viên sẽ bị “Cấm thi” (Chưa đạt)?
#5. Câu 5: Trong Rubric HĐ1.2 (Bài tập cá nhân – Kế hoạch bài dạy), số điểm tối đa 6.0/10 điểm thuộc về tiêu chí nào sau đây?
#6. Câu 6: Theo phân bổ thời lượng rèn luyện thực hành tại lớp, các Nội dung nào trong học phần PR4403 được bố trí quỹ thời gian thực hành nhiều nhất (9 tiết thực hành / nội dung)?
#7. Câu 7: Đánh giá cuối kỳ (HĐ2 – Thi cá nhân, trọng số 60%) gồm hai phần thi thực hành. Trong phần “Thực hành Tổ chức hoạt động dạy học, góp ý, nhận xét”, tiêu chí nào chiếm số điểm tối đa cao nhất (4.0 điểm)?
#8. Câu 8: Trong danh mục Tài liệu học tập bắt buộc/chính của học phần PR4403, văn bản/tài liệu nào được xếp ở vị trí Tài liệu chính (TL chính)?
#9. Câu 9: Theo hướng dẫn tự học (Mục 8), khi thực hiện tự học ở Chương/Nội dung 1 (Tập luyện dạy âm, vần), sản phẩm tự học bắt buộc sinh viên phải hoàn thành bao gồm những gì?
#10. Câu 10: Khi thực hành dạy học trong bài thi Cuối kỳ (Rubric HĐ2 – Thi), tiêu chí “Thái độ tập giảng” và “Làm việc nhóm” có tổng số điểm tối đa kết hợp là bao nhiêu điểm?
Câu 1: Về phân bổ thời gian của học phần Rèn luyện NVSPTX3 (PR4403) có số tín chỉ là 2, tỷ lệ tiết Lý thuyết, Thực hành/Thí nghiệm và Tự học được quy định chính xác là bao nhiêu?
A. 15 tiết Lý thuyết – 30 tiết Thực hành – 45 tiết Tự học
B. 0 tiết Lý thuyết – 60 tiết Thực hành – 40 tiết Tự học
C. 10 tiết Lý thuyết – 50 tiết Thực hành – 30 tiết Tự học
D. 0 tiết Lý thuyết – 45 tiết Thực hành – 55 tiết Tự học
Câu 2: Trong Ma trận đóng góp của CĐR học phần (CLO) vào CĐR chương trình đào tạo (PLO), chuẩn đầu ra CLO2 (“Thiết kế được kế hoạch dạy học bài âm, vần, đọc văn bản, viết chữ, viết chính tả…”) đóng góp ở mức độ nào và vào chỉ số năng lực (PI) nào?
A. Mức độ R vào chỉ số PI2.3 thuộc PLO2
B. Mức độ A vào chỉ số PI3.1 thuộc PLO3
C. Mức độ M vào chỉ số PI4.1 thuộc PLO4
D. Mức độ M vào chỉ số PI6.2 thuộc PLO6
Câu 3: Xét về trọng số đánh giá quá trình (HĐ1 – trọng số 40%), điểm của Bài tập cá nhân (HĐ1.2) chiếm tỷ trọng bao nhiêu phần trăm trong HĐ1 và đo lường những CĐR học phần nào?
A. Chiếm 20% và đo lường CLO3, CLO4
B. Chiếm 50% và đo lường CLO1, CLO3
C. Chiếm 80% và đo lường CLO1, CLO2
D. Chiếm 60% và đo lường CLO2, CLO4
Câu 4: Theo Rubric HĐ1.1 (Đánh giá chuyên cần), trường hợp nào sau đây sinh viên sẽ bị “Cấm thi” (Chưa đạt)?
A. Tham dự dưới 80% số buổi học
B. Tham dự từ 80% đến 89% số buổi học nhưng thiếu hợp tác
C. Tham dự từ 80% đến 89% số buổi học và ít phát biểu
D. Tham dự dưới 85% số buổi học
Câu 5: Trong Rubric HĐ1.2 (Bài tập cá nhân – Kế hoạch bài dạy), số điểm tối đa 6.0/10 điểm thuộc về tiêu chí nào sau đây?
A. Mục tiêu/YCCĐ
B. Hỗ trợ của ĐDDH
C. Các hoạt động dạy học chủ yếu
D. Tiến trình dạy học và thời gian
Câu 6: Theo phân bổ thời lượng rèn luyện thực hành tại lớp, các Nội dung nào trong học phần PR4403 được bố trí quỹ thời gian thực hành nhiều nhất (9 tiết thực hành / nội dung)?
A. ND1 (Âm, vần), ND3 (Từ và câu), ND4 (Đọc văn bản), ND8 (Viết sáng tạo)
B. ND2 (Viết chữ), ND5 (Viết chính tả), ND7 (Nói – nghe)
C. ND1 (Âm, vần), ND4 (Đọc văn bản), ND5 (Viết chính tả), ND6 (Kể chuyện)
D. ND3 (Từ và câu), ND5 (Viết chính tả), ND7 (Nói – nghe), ND8 (Viết sáng tạo)
Câu 7: Đánh giá cuối kỳ (HĐ2 – Thi cá nhân, trọng số 60%) gồm hai phần thi thực hành. Trong phần “Thực hành Tổ chức hoạt động dạy học, góp ý, nhận xét”, tiêu chí nào chiếm số điểm tối đa cao nhất (4.0 điểm)?
A. Tiến trình
B. Diễn biến
C. Kết quả
D. Không khí / Thái độ
Câu 8: Trong danh mục Tài liệu học tập bắt buộc/chính của học phần PR4403, văn bản/tài liệu nào được xếp ở vị trí Tài liệu chính (TL chính)?
A. Sách giáo khoa và sách giáo viên Tiếng Việt 1, 2, 3, 4, 5 (2020-2024)
B. Chương trình giáo dục phổ thông môn Ngữ văn (Bộ GD&ĐT, 2018)
C. Dạy học môn Tiếng Việt lớp 1 theo CTGDPT mới (Lê Phương Nga, 2019)
D. Hướng dẫn dạy học môn Tiếng Việt theo CTGDPT mới (Đỗ Ngọc Thống, 2020)
Câu 9: Theo hướng dẫn tự học (Mục 8), khi thực hiện tự học ở Chương/Nội dung 1 (Tập luyện dạy âm, vần), sản phẩm tự học bắt buộc sinh viên phải hoàn thành bao gồm những gì?
A. Chỉ cần 01 Kế hoạch bài dạy (KHBD) viết tay
B. Phiếu dự giờ xem băng, KHBD, Phiếu đánh giá tiết dạy/Biên bản họp góp ý sau tiết dạy
C. Video tự quay tiết tập giảng và Bài thu hoạch cá nhân
D. Bộ đồ dùng dạy học tự làm và Báo cáo sản phẩm nhóm
Câu 10: Khi thực hành dạy học trong bài thi Cuối kỳ (Rubric HĐ2 – Thi), tiêu chí “Thái độ tập giảng” và “Làm việc nhóm” có tổng số điểm tối đa kết hợp là bao nhiêu điểm?
A. 1,0 điểm
B. 1,5 điểm
C. 2,0 điểm
D. 2,5 điểm



