TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ MUA SẮM (TIẾNG LÀO – MIỀN NAM)

Dưới đây là bộ từ vựng tiếng Lào thông dụng và bộ từ vựng mở rộng về chủ đề mua sắm, được sử dụng phổ biến ở miền Nam Lào (như Champasak, Attapeu, Salavan…). Những từ này mang sắc thái thân mật, gần gũi và có thể hơi khác so với tiếng Lào chuẩn ở thủ đô.

[qc_audio id=14963]

Từ vựng chung

Tiếng ViệtTiếng Lào (miền Nam)Cách đọc
Muaຊື້ xự
Bánຂາຍkhải
Người bán hàngຄົນຂາຍ khôn khải
Người mua hàngຄົນຊື້ khôn xự
Hỏi giáຖາມລາຄາ thảm la kha
Bao nhiêu tiền?ເທົ່າໃດ? thầu đẩy?
Đắt quáແພງເກີນ pheng cơn
Rẻ quáຖືກຫຼາຍthực lãi
Giảm giá chút điຂໍລົດນ້ອຍໄດ້ບໍ່? khọ lốt nọi đậy bò?
Có hàng mới không?ມີຂອງໃໝ່ບໍ? mi khỏng mầy bo?

Vật dụng và hàng hóa thường mua

Tiếng ViệtTiếng Lào (miền Nam)Cách đọc
Quần áoເສື້ອຜ້າsựa phạ
Đồ ănຂອງກິນ khỏng kin
Trái câyໝາກໄມ້ mạc mậy
Rauຜັກ phắc
Gạoເຂົ້າ khậu
Thịtຊີ້ນ xịn
ປາ pa
Giày dépເກີບ kợp
Túi (xách)ຖົງ thổng
Mỹ phẩmເຄື່ອງແຕ່ງໜ້າkhường tèng nạ

Từ vựng về thanh toán

Tiếng ViệtTiếng Lào (miền Nam)Cách đọc
Trả tiềnຈ່າຍເງິນ chài ngơn
Tiền mặtເງິນສົດ ngơn sốt
Chuyển khoảnໂອນເງິນ ôn ngơn
Ví tiềnກະເປົາເງິນ kạ pâu ngơn
Biên laiໃບບິນ bây bin

Một số mẫu câu giao tiếp thường dùng

Tiếng ViệtTiếng Lào miền Nam
Cái này bao nhiêu?ອັນນີ້ເທົ່າໃດ? (ăn nị thầu đẩy?)
Đắt quá, bớt chút được không?ແພງໄປ ລົດໄດ້ບໍ? (pheng pay, lốt đậy bo?)
Tôi muốn mua cái nàyຂ້ອຍຢາກຊື້ອັນນີ້ (khọi dạk xự ăn nị.)
Có màu khác không?ມີສີອື່ນບໍ? (mi sỉ ừn bo?)
Cho tôi xem cái kiaໃຫ້ຂ້ອຍເບິ່ງອັນນັ້ນແນ່ (hậy khọi bờng ăn nặn nè.)

Từ vựng tiếng Lào về các mặt hàng thường bày bán tại phiên chợ miền Nam Lào

Rau củ (ຜັກແລະໝາກ) – phắc lẹ mac

Tiếng ViệtTiếng Lào (miền Nam)Cách đọc
Rau muốngຜັກບົ່ງ phắc bồng
Cải xanhຜັກກາດphắc kạt
Hành láຜັກບົ່ວphắc bùa
Ớtໝາກເຜັດmak phết
Cà chuaໝາກເຂືອmak khửa
Dưa leoໝາກແຕງ mak teng
Khoai langໝາກມັນ mak măn
Khoai mônຜັກກັ່ງ phắc kằng

Trái cây (ໝາກໄມ້) – mak mậy

Tiếng ViệtTiếng Lào (miền Nam)Cách đọc
Chuốiໝາກກ້ວຍmak kuội
Xoàiໝາກມ່ວງ mak muồng
Mãng cầuໝາກນ້ອຍmak nọi
Dừaໝາກພ້າວmak phạo
Dưa hấuໝາກໂມ mak mô
Camໝາກກໍ່, ໝາກກ້ຽງmak kò, mak kiệng
Đu đủໝາກຫຸ່ງ mak hùng

Thịt – Hải sản – Đồ khô

Tiếng ViệtTiếng Lào (miền Nam)Cách đọc
Thịt heoຊີ້ນໝູ xịn mũ
Thịt bòຊີ້ນງົວ xịn ngua
Thịt gàຊີ້ນໄກ່ xịn kầy
Cá rôປາໂພ pa phổ
Tômກຸ້ງ kụng
Mắm cáປາແດກ pa đẹt
Cá khôປາແຫ້ງ pa hẹng
Trứng vịtໄຂ່ເປັດkhầy bết
Trứng gàໄຂ່ໄກ່ khầy kầy

Thực phẩm khô – Gia vị

Tiếng ViệtTiếng Lào (miền Nam)Cách đọc
Gạo nếpເຂົ້າໜຽວ khậu niếu
Gạo tẻເຂົ້າຈ່າວ khậu chào
Muốiເກືອ kưa
Nước mắmນ້ຳປາ nậm pa
Đườngນ້ຳຕານnậm tan
Ớt khôໝາກເຜັດແຫ້ງmak phết hẹng
Tỏi khôກະເທົ່າ kạ thầu

Hàng thủ công, đồ gia dụng

Tiếng ViệtTiếng Lào (miền Nam)Cách đọc
Giỏ xách treກະຕ່າ kạ tà
Rổ nhựaຖ້ວຍthuội
Rổ treກະລອງ kạ long
Chổiໄມ້ກວາດmậy koạt
Daoມີດ mit
Nồiຫມໍ້ mọ
Cối giã, Cối giã gạo, giã ớtໂຄkhô

Tô Ngọc Sơn