Những từ ngữ miêu tả ngoại hình con người

Khi miêu tả ngoại hình con người các em học sinh tiểu học thường gặp phải hạn chế là không có vốn từ để miêu tả các chi tiết. KỸ NĂNG CẦN BIẾT xin giới thiệu kho ngữ liệu này để các em chọn lọc từ ngữ cho phù hợp với chi tiết, đối tượng mà các em miêu tả.

Tuổi tác

đã ngoài 30, 40, 50,…trạc tuổi ba tôi, đồng trang lứa với chi hai tôi, đã gần 50, 60,… ước chừng/ khoảng chừng 20, 30 tuổi,…còn trẻ trung, đã cao tuổi, lớn tuổi, chắc chừng hơn tôi vài tuổi, lớn tuổi hơn ba tôi, đã 30 xuân,…

Miêu tả vóc người

vạm vỡ, mập mạp, to bè bè, lực lưỡng, cân đối, thanh mảnh, nho nhã, thanh tú, vóc dáng thư sinh, còm nhom, gầy đét, dong dỏng, tầm thước, cao lớn, thấp bé, lùn tịt, gầy yếu, ốm tong teo, cao to, lều nghều, yểu điệu thục nữ, yêu kiều diễm lệ, thướt tha, sang trọng, quý phái, thanh tao, sổ sữa, bụ bẫm, mập ú, tròn trĩnh, trắng như cục bột, mảnh mai (dẻ), yểu điệu, uốn éo, dịu dàng, bệ phệ, cằn cỗi, tiều tụy, bơ phờ, uể oải.…

Miêu tả làn da

trắng trẻo, trắng nõn nà, trắng hồng, trắng như trứng gà bóc, đen sì, ngăm đen, ngăm ngăm, bánh mật, đỏ như đồng hun, mịn màng, mát rượi, mịn như nhung, nhẵn nhụi, căng bóng, nhăn nheo, sần sùi, xù xì, thô ráp, trắng mịn, xanh xao, vàng vọt, đen bóng, …

Miêu tả mái tóc

đen nhánh, đen mượt, đen mướt, đen huyền, hoa râm, muối tiêu, bạc phơ, mượt mà, mượt như tơ, óng ả, óng mượt, óng chuốt, lơ thơ, xơ xác, cứng như rễ tre, dày dặn, lưa thưa, mái đầu xanh, pha sương, điểm sương, mái tóc chải mớ bảy mớ ba, tóc xoăn, tóc dài chấm lưng thon, tóc xõa ngang vai, mái tóc đinh, tóc dài xõa xướng ngực xuống đầu gối, nhạt màu, tóc nâu lượn sóng, tóc đuôi gà, …

Miêu tả khuôn mặt

trái xoan, thanh tú, nhẹ nhõm, vuông vức, vuông chữ điền, đầy đặn, phúc hậu, mặt choắt, mặt ngựa, mặt lưỡi cày, mặt tròn, mặt bầu bĩnh, mặt tươi vui, tươi trẻ, mặt chiêm biểm, hóc hác, mặt xương, mặt hớn hở, nghiêm nghị, chầm hẫm, mặt trầm buồn, mặt tươi tỉnh, nhợt nhạt, tái mét, đỏ ngầu, sợ hải, ngây thơ, ngây khờ, …

Chân mày

vòng nguyệt, lá liểu, rậm dày, thanh mảnh, lưa thưa, nhợt nhạt, chân mài tướng, chân mài, đen rậm, mài ngài, dựng ngược…

 Miêu tả đôi mắt

một mí, hai mí, bồ câu, ti hí, đen láy, linh lợi, linh hoạt, sắc sảo, tinh anh, gian giảo, soi mói, long lanh, mờ đục, lờ đờ, lim dim, mơ màng, đỏ ngầu giận dữ, mắt, lanh lợi, mắt phượng mài ngài, đôi mắt hiền từ, đôi mắt đỏ đọc, thâm quầng, mắt lá răm, mắt sáng, xanh trong, sâu thẳm, mắt lồi, mắt híp, mắt lươn, mắt cú vọ, …

Miêu tả chiếc mũi

mũi dọc dừa, chiếc mũi thon, sóng mũi cao, mũi tẹt, mũi xẹp, mũi lân, nhỏ gọn, thanh tú, mũi ó, mũi nhỏ, mũi hếch, mũi thẳng, ….

Đôi má

ửng hồng, phúng phính, bẫu bĩnh, phơn phớt hồng, mịn màng, như được thoa một lớp phấn hồng, gầy guộc, má hóm hỉnh, lúm đồng tiền, má phúng phính bún ra sữa, má hóc hác tóp hóp, …

Miệng

trái tim, chúm chím, duyên dáng, nhỏ nhắn, môi dày, môi mỏng, xinh xinh, mềm mại, hồng phớt, thâm xì, nhỏ xinh, tươi vui, hay cười, đỏ mộng, mộng nước, ngọt ngào, mềm mại, ….

Miêu tả hàm răng

trắng bóng, đều đặn như những hạt bắp, răng khểnh duyên dáng, đen bóng, móm mém, trắng ngà, đều đặn, …

Miêu tả đôi tay

thon thả, chai sạn, thô kệch, tay búp măng, mũm mĩm, thô ráp, trắng nõn, móng tay dài, móng tay cắt gọn gàng, mạnh mẽ, lực lưỡng, chắc khỏe, to khỏe, lều nghều, yếu ớt, gầy gộc, gân guốc, ….

Dinh Phương – KỸ NĂNG CẦN BIẾT