NHỮNG TỪ NGỮ TIẾNG LÀO THƯỜNG DÙNG KHI ĐI CHỢ

Đến với đất nước Lào việc đi chợ, mua sắm sẽ rất vui và thú vị khi chúng ta biết được những từ ngữ cần dùng. Hãy cùng KỸ NĂNG CẦN BIẾT xem qua các từ ngữ thuộc chủ đề Chợ này nhé!

ຄໍາສັບ ແລະ ສໍານວນ – khặm xắp lẹ xặm nuôn – Từ vựng và câu

Chợ – ຕະຫຼາດ – Tá lạt

ຊີ້ນ – xịn – thịt

ຊີ້ນງົວ – xịn ngua – thịt bò

ຊີ້ນຄວາຍ – xịn khoai – thịt trâu

ຊີ້ນໝູ – xịn mủ – thịt heo

ໄກ່ – kày – gà

ເປັດ – pết – vịt

ປາ – pa – cá

ກະປູ / ປູ – cá pu/ pu – cua

ກຸ້ງ – kụng – tép

ໄຂ່ – khày – trứng

ໄຂ່ໄກ່ khày kày – trứng gà

ໄຂ່ເປັດ – khày pết – trứng vịt

ນໍ້າມັນໝູ / ພືດ – nặm măn mủ / phứt – mở heo

ໝາກໄມ້ – mảc mậy – trái cây

ໝາກກ້ວຍ mảc cuội – quả chuối

ໝາກຫຸ່ງ mảc hùng – đu đủ

ໝາກກ້ຽງ mảc kiệng – quả cam

ໝາກນັດ mảc nắt – quả dứa

ໝາກມ່ວງ – mảc muồng – quả xoài

ໝາກມີ້ – mảc mị – quả mít

ໝາກເງາະ – mảc ngoó – quả chôm chôm

ໝາກລໍາໄຍ – mảc lặm nhây – quả nhãn

ໝາກໂມ mảc mô – dưa hấu

ໝາກໂປ້ມ mảc pộm – quả táo

ໝາກແລແຊັງ mảc le seng – quả nho xanh

ໝາກລະມຸດ – mảc le mút – hồng sim

ຜັກ – phắc – rau

ຜັກກາດ – phắc cạt – cải/ rau cải/ cải canh/ cải dưa

ຜັກກະລໍ່າປີດອກ – phắc cá lặm pi đoọc – bông cải

ໝາກແຕງ – phắc teng – dưa leo

ຫອມບົ່ວ / ຜັກບົ່ວ – hỏm bùa/ phắc bùa – hành

ຜັກບົ່ວໃບ – phắc bùa bây – hành lá

ຜັກບົ່ວຫົວໃຫຍ່ – phắc bùa huồm nhầy – hành tây

ໝາກເຫຼັ່ນ – mẳc lền – cà chua

ໝາກອຶ – mẳc ứ – bí đỏ

ຜັກກະລໍ່າເປີ – phắc cá lặm pơ – xu hào

ຜັກສະຫຼັດ – phắc xá lắc – xà lách

ຜັກຫອມ – phắc hỏm – rau thơm

ຫອມທຽມ / ຜັກທຽມ – hỏm thiểm / phắc thiểm – tỏi

ໝາກເຜັດ – mẳc phết – ớt

ເຫັດ – hết – nấm

ອັນນີ້ເທົ່າໃດ? – ăn nị thầu đây? – Cái này bao nhiêu?

ຊີ້ນງົວກິໂລໜຶ່ງເທົ່າໃດ? – sịn ngua kí lô nưng thầu đây? – Thịt bò một kí lô bao nhiêu?

ໝາກມ່ວງໜ່ວຍໜຶ່ງ(ລາຄາ)ເທົ່າໃດ? – mẳc muồng nuồi nừng (la kha) thầu đây? – Quả xoài 1 trái bao nhiêu? (Một trái xoài giá bao nhiêu?/ Bao nhiêu tiền một trái xoài)

ຜັກສະຫຼັດຫົວໜຶ່ງ(ລາຄາ)ເທົ່າໃດ? – phắc xá lắt hủa nừng (la kha) thầu đây? – Một cây (củ) xà lách giá bao nhiêu?

ນີ້ແມ່ນຊີ້ນຫຍັງ? – nị mèn sịn nhẳng – Ở đây có thịt không?

(ກິ)ໂລລະ …………. ກີບ. – (kí) lô lá …… kíp – Kí lô giá ……………. kíp.

ໝາກກ້ວຍຫວີໜຶ່ງເທົ່າໃດ? – mẳc cuội vỉ nừng thầu đây? – Chuối một nải bao nhiêu?

ໝາກແຕງກິໂລໜຶ່ງເທົ່າໃດ? mẳc teng kí lô nừng thầu đây? – Dưa leo 1 kí lô bao nhiêu?

ປ່ຽນ ! ແລກປ່ຽນ – piền! lẹc piền – thay đổi! trao đổi

ຜ້າປູບ່ອນ – phạ pu bòn – ga trải giường

ຜືນ – phưn – mảnh, miếng, chiếc, tấm, cái,….

ລອງ – long – thử

ລອງເບິ່ງ – long bầng – xem thử

ລ້ຽວ – liệu – rẽ, quẹo

ໃຫ້ – hậy – cho, hãy, cứ, ban, trao, ….

ພ້ອມ – phọm – cái đấu, cùng, sẵn sàng

ຟາກ – fạc – bên, phía, bờ (sông)

ເຫັນ – hển – thấy

ຕຽງ / ຕຽງນອນ – tiêng/ tiêng non – giường/ giường ngủ

ຕິດຕັ້ງ – tít tặng – cài đặt, lắp đặt

ຖືກ – thức – đúng, phải, mắc, phạm, rẻ, giá rẻ, giá hạ

ຖົງ – thông – cái túi, cái bao, cái bị

ນຸ່ງ – nùng – mặc, vận, bận

ນ້ອຍ – nọi – nhỏ, bé, bé nhỏ

ເບີ / ນໍາເບີ – bơ/ nặm bơ – bơ/ dầu bơ

ເບິ່ງ(ເບິ່ງໂລດ) – bầng (bầng lốt) – xem (xem ngay)

ເບື້ອງ – bượng – bên, phía

ບັນຊີ – băn si – kế toán, tài khoản, sổ sách, biên lai, bản

ໃໝ່ – mầy – mới

ຢາກ – dạc – muốn, thèm muốn

ຢາກໄດ້ – dạc đậy – muốn được

ຫລຸດ – lút – sút, kém, giảm, hạ,…

ອອກ / ອອກໄປ – oọc/ ọoc pây – ra/ đi ra

ຢ່າງ – dàng – thứ, loại, kiểu,…

ລະບົບ – lá bốp – hệ, hệ thống

ອັດຕະໂນມັດ – ắt tá nô mắt – tự động

ລາຄາ – la kha – giá, giá cả

ຮວມທັງ – huôm thẳng – bao gồm

ບ່ອນຂາຍ – bòn khải – chỗ bán

ເລືອກ – lược – chọn, chọn lựa, lựa chọn

Ngọc Sơn (biên soạn)