NGỮ PHÁP VÀ MỘT SỐ MỆNH ĐỀ TRONG TIẾNG LÀO

Học Tiếng Lào hay bất kỳ ngôn ngữ nào phần ngữ pháp và từ ngữ liên quan cũng phải được biết qua. Bài viết này chúng tôi chia sẻ một số cấu trúc ngữ pháp thường dùng trong cuộc sống.

1. Ngữ Pháp – ໄວຍະກອນ – vây nha con

dấu thanh – ວັນນະຍຸດ – văn na nhút

giới từ – ຄຳເຊື່ອມ – khặm xươm

thán từ – ອຸທານ – ú than

danh từ – ຄຳນາມ – khặm nam

đại từ – ຄຳແທນນາມ – khặm then nam

tính từ – ຄຳຄຸນນາມ – khặm khún nam

động từ – ຄຳກະມະ, ຄຳກິລິຍາ – khặm cạ ma, khặm kí lí nha

Từ gốc – ຄຳເຄົ້າ – khặm khậu

Bổ ngữ – ຄໍາປະກອບ – khặm pạ cop

Nguyên âm – ສະຫຼະ – xạ lạ

phụ âm – ພະຍັນຊະນະ – fạ nhăn sạ nạ

Vân – ພະຍາງ – fạ nhang

phát âm – ການອອກສຽງ – can ooc xiểng

chữ cái – ຕົວອັກສອນ – tua ắc xỏn

phụ từ – ຄຳສຳຮອງ – khặm xặm hong

Liên từ – ຄຳຕໍ່ – khặm tò

2. Các mệnh đề thường dùng trong câu nói.

Được

Hôm nay em được cô giáo khen – ມື້ນີ້ນ້ອງໄດ້ຮັບຄຳຍ້ອງຍໍຈາກອາຈານ – Mự nị noọng đậy hắp khặm nhọng nho chạc a chan

Đã

Em đã uống bia bao giờ chưa? – ນ້ອງເຄີຍກິນເບຍຈັກເທື່ອແລ້ວບໍ່? – noọng khơi kin bia chắc thừa lẹo bo?

Em ăn cơm đã mới đi chơi – ນ້ອງກິນເຂົ້າກ່ອນຈຶ່ງໄປຫຼິ້ນ – noọng kin khẩu còn chừng pây lịn

Làm ơn…

Làm ơn nói sự thật với em – ກະລຸນາເວົ້າຄວາມຈິງກັບນ້ອງ – cạ lú na vậu khoảm ching cắp noọng

còn

Em còn có bí mật gì nữa không? – ນ້ອງຍັງມີຄວາມລັບຫຍັງອີກບໍ່? – noọng nhăng mi khoảm lắp nhẳng ịc bo?

Cứ

Em cứ nói đi đừng im như này nữa – ນ້ອງເວົ້າມາໂລດຢ່າສູງຽບຈັ່ງຊີ້ອີກ – noọng vậu ma lốt dà xù nghiệp chằng sự ịc

Vẫn

Anh vẫn nhớ ngày ấy – ອ້າຍຍັງຈື່ມື້ນັ້ນໄດ້ – Ại nhăng chừ mự nặn đậy

Nếu …. thì…

Nếu anh có ô tô thì em sẽ yêu anh không? – ຖ້າອ້າຍມີລົດໃຫຍ່ແລ້ວນ້ອງຈະຮັກອ້າຍບໍ່? – Thạ ại mi lốt nhầy lẹo noọng chạ hắc ại bo?

… để làm gì?

Anh dối em để làm gì? – ອ້າຍຕວົະນ້ອງເພື່ອຫຍັງ? – Ại túa noọng fừa nhẳng.

Thử. …xem

Em thử yêu anh xem – ນ້ອງລອງຮັກອ້າຍເບິ່ງ – noọng long hắc ại bầng

vừa…vừa…

Anh là người vừa giàu vừa đẹp trai – ອ້າຍເປັນຄົນທີ່ທັງຫຼໍ່ທັງລວຍ – Ại pên khôn thì thăng lò thăng luội

Đã. . .lần nào chưa?

Em đã yêu ai lần nào chưa? – ນ້ອງເຄີຍຮັກໃຜມາກ່ອນແລ້ວບໍ່? – noọng khơi hắc phẩy ma còn lẹo bo?

Tại sao…?

Anh đẹp trai như này tại sao em không yêu anh? – ອ້າຍຫຼໍ່ປານນີ້ເປັນຫຍັງນ້ອງຈຶ່ງບໍ່ຮັກອ້າຍ? – Ại lò pan nị pên nhẳng noọng chừng bo hắc ại

…bao lâu nữa?

Em sẽ ở Việt Nam bao lâu nữa? – ນ້ອງຈະຢູ່ຫວຽດນາມອີກດົນປານໃດ? – noọng chạ dù Việt Nam ịc đôn ban đây?

…bao lâu rồi?

Em yêu anh bao lâu rồi? – ນ້ອງຮັກອ້າຍດົນປານໃດແລ້ວ? – noọng hắc ại đôn ban đây lẹo?

…bao lâu?

Em ở Việt Nam bao lâu? – ນ້ອງຢູ່ຫວຽດນາມດົນປານໃດ? – nọong dù Việt Nam đôn ban đây?

Khi nào/bao giờ/bao lâu?

Khi nào em bỏ chồng? – ຕອນໃດນ້ອງຊິປະຜົວ? – Tòn đây noọng sí pạ phủa?

Em bỏ chồng khi nào? – ນ້ອງປະຜົວແຕ່ຕອນໃດ? – noọng pạ phủa

Tự …. lấy

Em tự trang điểm lấy. – ນ້ອງແຕ່ງໜ້າເອງ – noọng tèng nả êng

Đã….chưa?

Em đã chia tay anh ấy chưa? – ນ້ອງເລີກກັບຊາຍຄົນນັ້ນແລ້ວບໍ່? – noọng lớc cắp sai khôn nặn lẹo bo?

Sắp….chưa?

Em sắp lấy chồng chưa? – ນ້ອງໃກ້ຈະເອົາຜົວແລ້ວບໍ່? – noọng cậy chạ âu phủa lẹo bo?

Ngọc Sơn (biên tập)