Hội thoại: Thô Mát muốn làm món ăn Lào – ໂທມັດຢາກເຮັດອາຫານລາວ

Khi muốn làm món ăn Lào, chúng ta cần những nguyên liệu nào? Cách làm ra sao? Chế biến như thế nào là đúng cách, ngon theo kiểu người Lào? Bài hội thoại dưới đây sẽ giúp chúng ta mở rộng hơn về những từ ngữ liên quan vấn đề này!

ຄໍາສັບ – khặm xắp – Từ ngữ

ເຄິ່ງໂລ – khờng lô – nửa kí

ຄົບ – khộp – đủ, đông đủ, đầy đủ, trọn vẹn/ một lần, một lượt, một lúc …

ເງິນທອນ – ngơn thon – tiền thối

ໃສ່ / ໃສ່ຖົງ – xầy/ xầy thổng – để vào/ để vào bọc

ສ່ວນຫຼາຍ – xuồn lãi – phần, khoảng, về phần, còn về

ຊະນິດ – sá nít – loại, hạng

ເຍື່ອງ – nhường – món

ທໍາມະດາ – thăm ma đa – bình thường

ທອນ / ທອນເງິນ – thon/ thon ngơn – thối lai/ trả lại tiền

ນັບ – nắp – đếm, tính/ kể

ເບິ່ງ / ເບິ່ງກ່ອນ – bờng / bờng kòn – xem / xem trước

ພວມ – phuôm – đang

ຟ້າວ – fạo – vội, gấp, khẩn

ຢ່າ – dà – đừng, khoan, thôi/ ngừng/ bỏ nhau/ li dị

ຢ່າຟ້າວ – fạo – đừng vội, hãy khoan

ໂລ / ກິໂລ – lô / kí lô – kí lô gram

ໂລເຄິ່ງ – lô khờng – nửa kí lô gram

ວິທີ – ví thi – cách, cách thức, biện pháp

ຫວີ – vi – lược/ nải chuối

ເອົາ – âu – lấy

ໂທມັດຢາກເຮັດອາຫານລາວ – thô mắt dạc hết a hản Lào – Thô Mát muốn làm món ăn Lào

ຄດ : ສະບາຍດີ. – xạ bai đi – xin chào

ທນ : ໂອ້! ສະບາຍດີ, ເຈົ້າມາພໍດີ, ຂ້ອຍພວ໌ມຕ້ອງການຢາກຮູ້ວິທີເຮັດອາຫານລາວ – Ộ! xạ bai đi, chậu ma pho đi, khọi phôm tọng kan dạc hụ ví thi hết a hảnh Lào – Ồ! Xin chào, bạn đến đúng lúc, tôi đang cần muốn biết cách làm món ăn Lào.

ຄດ : ເຈົ້າຢາກເຮັດອາຫານເຍື່ອງໃດ? – chậu dạc hết a hản khường đây? -Bạn muốn làm món ăn nào?

ທມ : ຂ້ອຍຢາກເຮັດລາບຊີ້ນງົວ. – khọi dạc hết lap sịn ngua – Tôi muốn làm món gỏi thịt bò

ຄດ : ໂອ້! ບໍ່ຍາກ. ເຈົ້າຊື້ເຄື່ອງປຸງມາຄົບແລ້ວບໍ? – Ộ! bò nhạc. chậu sự khường púng ma khốp lẹo bo? – Ồ! Không khó. Bạn mua đủ món chế biến không?

ທມ : ຂ້ອຍຄິດວ່າຄົບແລ້ວ, ເຈົ້າລອງໄປເບິ່ງດີ! ຄົບບໍ? ຖ້າບໍ່ຄົບໄປຊື້ມາອີກກໍ່ໄດ້. – khọi khít và khộp lẹo, chậu long pây bờng! khốp bo? thạ bò khốp pây sự ma ịc kò đậy.Tôi nghĩ rằng đủ rồi, bạn thử đi xem đi! Đủ không? Nếu không đủ đi mua nữa cũng được.

ຄດ : ເອີ້, ສ່ວນຫຼາຍຄົບແລ້ວ, ຍັງຈຳນວນໜຶ່ງບໍ່ທັນຄົບ, ຈັກໜ້ອຍ ຂ້ອຍຈະໄປຊື້ໃຫ້ເຈົ້າ. – Ợ, xuồn lãi khôp lẹo, nhăng chặm nuôn nừng bò thăn khôp, chắc nọi khọi chạ pây sự hậy chậu. – Ờ, phần nhiều đủ rồi, một số chưa đủ, lát nữa tôi sẽ đi mua cho bạn.

ທມ ຂອບໃຈ, ຂ້ອຍຈະເອົາເງິນໃຫ້ເຈົ້າ. ຈັກໜ້ອຍ ໄປຊື້ໃຫ້ຂ້ອຍແດ່ເດີ! ໂອ້! ຂໍໂທດ, ເຈົ້າຢາກດື່ມຫຍັງ? – khọp chây, khọi chá âu ngân hậy chậu. chắc nọi pây sự hậy khọi đè đơ! ộ! khọ thột, chậu dạc đừm nhẳng? – Cảm ơn, tôi sẽ đưa tiền cho bạn. Lát nữa cố gắng đi mua cho tôi nhé! Ộ! Xin lỗi, bạn muốn uống gì?

ຄດ : ດື່ມຫຍັງກໍໄດ້, ເຈົ້າມີຫຍັງແດ່? – đừm nhẳng kọ đây, chậu mi nhẳng đè? – Uống gì cũng được, Bạn có gì rồi?

ທມ : ເບຍ, ນໍາຫວານ, ນ້ຳໝາກໄມ້, ກາເຟ. – bia, nặm vản, nặm mảc mậy, kàfê. – Bia, nước ngọt, nước trái cây, cafe.

ຄດ : ເອົານ້ຳຫວານດີກວ່າ. – âu nặm vản đi koa. – lấy nước ngọt tốt hơn.

ທມ : ຕົກລົງ – tốc lông – Đồng ý

Ngọc Sơn (biên soạn)