HỌC TIẾNG LÀO: ຮ້ານອາຫານ – HẠN A HẢN – QUÁN ĂN

Tiếp theo chủ đề chào hỏi, chúng ta sẽ học về tên các món ăn bằng tiếng Lào, cách gọi món ăn, cafe khi vào quán ăn, cách gọi tính tiền như thế nào? Hãy cùng xem bìa học dưới đây! 

ຄໍາສັບ ແລະສໍານວນ – khặm xắp lẹ chặm nuôn – Từ và câu

ອາຫານ – a hản – thức ăn

ເຂົ້າ – khẩu – cơm

ເຂົ້າໜຽວ – khẩu niểu – cơm nếp

ເຂົ້າຈ້າວ – khẩu chạo – cơm tẻ

ເຂົ້າຈີ່ – khẩu chì – bánh mì

ເຂົ້າຜັດ – khẩu phăt – cơm rang

ເຂົ້າປຸ້ນ – khẩu pụn – bún

ເຝີ – fở – phở

ແກງ – keng – canh

ຕົ້ມຍໍາ – tộm nhậm – canh có vị chua

ລາບ – lạp – gỏi

ຂົ້ວລວມມິດ – khụa luôm mít – món xào thập cẩm

ຊີ້ນປີ້ງ – sỉn píng – thịt nướng

ໄກ່ອົບ – kầy ốp – gà hấp

ປີ້ງໄກ່ – píng kầy – gà nướng

ໄຂ່ຕົ້ມ – khầy tộm – trứng luộc

ໄຂ່ດາວ – khầy đao – trứng ốp lết, trứng lòng đào

ໄຂ່ຈືນ – khầy chừn – trứng chiên

ຕໍາໝາກຫຸ່ງ – tậm mẳc hùng – nộp đu đủ

ແຈ່ວ – cheo – nước chấm dùng chung tất cả các thức chấm (có thể như nuối ớt)

ໄສ້ກອກ – xậy coọc – lạp xưởng, xúc xích

ເບີ (ເນີຍ) – bơ (nơi) – bơ (bơ chấm bánh mì)

ເຂົ້າໜົມ/ ຂອງຫວານ – khẩu nổm/ khoỏng vản – bánh kẹo

ຂອງແກ້ມ – khoỏng kẹm – món nhậu

ເຄື່ອງດື່ມ – khường đừm – đồ uống, thức uống

ນໍ້າ – nặm – nước

ນໍ້າຊາ – nặm sa – nước trà

ຊາເຢັນ – sa dên – trà lạnh

ນໍ້າໝາກໄມ້ – nặm mảc mậy – nước trái cây

ນໍ້ານຫວານ – nặm vản – nước ngọt

ເຫຼົ້າ – lậu – rượu

ເບຍ – bia – bia

ກາເຟ (ດໍາ, ນົມ) – ka fê (đặm, nộm) – cà phê (đen, có sữa)

ເຄື່ອງປຸງ – khường púng – gia vị

ນໍ້າປາ – nặm pa – nước mắm

ນໍ້າສະສິວ – nặm xạ ỉu – nước tương

ນໍ້າສົ້ມ – nặm xộm – nước chua

ພິກໄທ – phít thây – tiêu, hồ tiêu

ໝາກເຜັດ – mẳc phết – quả ớt

ເກືອ – cưa – muối

ແປ້ງນົວ – pẹng nua – mì chính

ລົດຊາດ ແລະກິ່ນ – lốt sát lẻ kìn – mùi vị, khẩu vị của thức ăn

ແຊບ – sẹp – ngon

ຫອມ – hỏm – thơm

ຈືດ/ ຈາງ – chứt / chang – nhạt/ nhạt, vô vị

ເໝັນ – mển – hôi thối

ຂິວ – khíu – khê khét, hôi

ເຜັດ – phết – (ớt) cay

ຫວານ – vản – ngọt

ຂົມ – khổm – đắng

ສົ້ມ – xồm – chua

ຢູ່ນີ້ມີບ່ອນວ່າງບໍ? – dù nị mi bòn vàng bo? – Ở đây còn chỗ không?

ຢູ່ນີ້ມີບ່ອນ………ບໍ? – dù nị mi bòn …….. bo? – ở đây còn …….. chỗ

ຂໍ ……… ແດ່ – khỏ …….. đè – cho xin ………… nhé!

ຂ້ອຍຕ້ອງການ…… – khọi toọng can ……. – Tôi cần …….

ຂ້ອຍຢາກໄດ້ ………… . – Khọi dạc đậy ……… – Tôi muốn được ………. .

ຄິດໄລ່ເງິນແດ່/ ເກັບເງິນແດ່ – Khít lầy ngân đè/ kếp ngân đè – Nhớ tính tiền nhé!

ທັງໝົດລາຄາເທົ່າໃດ? / ທັງໝົດເທົ່າໃດ? / ເທົ່າໃດ? – thăng mốt la kha thầu đẩy? / thăng mốt thầu đẩy? / thầu đẩy? – tất cả giá bao nhiêu? Tất cả bao nhiêu? / Bao nhiêu?

ບົດສົນທະນາ – bốt xổn thạ na – Hội thoại

ໂທມັດ ໄປຮ້ານອາຫານ – Thô mắt pay hạn a hản – Thô Mắt đi quán ăn

ທມ : ສະບາຍດີ. – xạ bai đi – Xin chào

ຜສ: ເຈົ້າ, ສະບາຍດີ. – chậu xạ bai đi – Vâng, Xin chào

ທມ: ຢູ່ນີ້ມີບ່ອນວ່າງບໍ? – dù nị mi bòn vàng bo? – Ở đây còn chỗ trống không?

ຜສ: ມີ, ເຊີນທາງພີ້! ເຈົ້າຕ້ອງການຫຍັງ? – mi, sơn thang fị! chậu toọng can nhẳng? Có, mời vào! Bạn cần gì?

ຫມ: ຂໍເຝີແດ່ ຖ້ວຍໜຶ່ງ. – Khỏ phở đè thuội nưng – Xin phở nhé một tô.

ຜສ: ເຊີນນັ່ງລໍຖ້າຈັກໜ້ອຍ. – sơn nặng lo thạ chắc nọoi – Mời ngồi, đợi một chút.

ທມ: ບໍ່ເປັນຫຍັງ. – bò pên nhẳng – không sao đâu.

ຜສ: ເຊີນ! ເຄື່ອງປຸງນີ້ເດີ, ມັກແນວໃດ ປຸງເອງ. ເຈົ້າຍັງຕ້ອງການຫຍັງອີກບໍ? – Sơn! khường búng nị đơ, mắc neo đẩy búng êng. Chậu nhăng toọng can nhẳng ịt bo? – Mời! Gia vị đây, Muốn thế nào thì tự thêm. Bạn còn cần gì nữa không?

ທມ: ມີເບຍບໍ? – mi bia bo? – Có bia không?

ຜສ: ບໍ່ມີ, ມີແຕ່ນ້ຳຫວານ, ກາເຟ ແລະນໍ້າໝາກໄມ້. – bò mi, mi tè nặm vản, ka fê lẹ nặm măc mậy – không có, có nước ngọt, cà phê, và nước trái cây.

ຫມ: ຂໍກາເຟດໍາອີກແດ່ ຈອກໜຶ່ງ. – khỏ ca phê đâm ịt đè choọc nưng. – Cho một li cà phê đen nữa nhé.

ຜສ: ໄດ້. ເອົາ! ເຊີນແຊບ! – đây. âu! sơn sẹp! – Được. Lấy! Mời dùng ngon.

ທມ: ຂອບໃຈ, ທັງໝົດເທົ່າໃດ? – khọp chay, thăng mốt thâu đẩy? – Cảm ơn, tất cả bao nhiêu?

ຜສ: ທັງໝົດ ສິບສີ່ພັນກັບພໍດີ. – thăng môt xíp xì phăn kíp pho đi. – Tất cả vừa đúng 14 nghìn kíp.

ທມ: ເອົາ! ສິບຫ້າພັນ, ບໍ່ຕ້ອງທອນເດີ. – Âu! xíp hạ phăn, bò toọng thon đi. – Lấy 15 nghìn, không cần thối.

ຜສ: ຂອບໃຈຫຼາຍໆ – khọp chay lãi – cảm ơn nhiều lắm

ທມ: ບໍ່ເປັນຫຍັງ – bò pên nhẳng – không có chi

Ngọc Sơn – KỸ NĂNG CẦN BIẾT