CỬA HÀNG – ຮ້ານຄ້າ – HẠN KHẠ

Mua sắm là việc làm thường xuyên và rất cần thiết. Những từ ngữ tiếng Lào cũng như Tiếng Việt liên quan đến cửa hàng sẽ nói như thế nào? Mời mọi người đến với bài học: CỬA HÀNG – ຮ້ານຄ້າ – HẠN KHẠ

ຄໍາສັບ ແລະສໍານວນ – khặm xắp lẹ khặm nuôn – Từ và câu

ຮ້ານ – hạn – cửa hàng/ cửa hiệu

ຫ້າງຮ້ານ – hảng hạn – cửa hàng/ cửa hiệu

ໜ້າຮ້ານ – nả hạn – trước quán/ trước cửa hàng

ຮ່າງຮ້ານ – hàng hạn – giàn giáo (xây dựng)

ອອກຮ້ານ/ ເປົດຮ້ານ – oọc hạn/ pớt hạn – ra quán/ mở quán

ຮຽງຮ້ານ – hiêng hạn – ở cùng nhau.

ທຸກຄົນຮຽງຮ້ານ – thúc khôn hiêng hạn – Mọi người ở cùng nhau

ຮ້ານກາເຟ – hạn ca phê – cửa hàng cà fê

ຮ້ານຂາຍເຂົ້າຈີ່ – hạn khải khậu chì – cửa hàng bánh mì

ຮ້ານຂາຍຊີ້ນ – hạn khải sịn – cửa hàng thịt

ຮ້ານຂາຍເບຍ – hạn khải bia – cửa hàng bia

ຮ້ານຂາຍປາ – hạn khải pa – cửa hàng cá

ຮ້ານຂາຍປຶ້ມ – hạn khải pựm – hiệu sách/ nhà sách

ຮ້ານຂາຍຜ້າ – hạn khải phạ – hàng vải

ຮ້ານຂາຍຢາ – hạn khải da – nhà thuốc

ຮ້ານຂາຍຢາພື້ນເມືອງ – hạn khải da phựn mương – nhà thuốc đông y

ຮ້ານຂາຍຢາຫຼວງ – hạn khải da luổng – tiệm thuốc tây

ຮ້ານຄ້າ – hạn khạ – hiệu, cửa hàng

ຮ້ານຄ້າລັດຖະພານິດ – hạn khạ lắt thạ pha nít – mậu dịch quốc doanh

ຮ້ານຕັດຜົມ – hạn tắt phổm – cửa hiệu hớt tóc

ຮ້ານເສີມສວຍ – hạn xôm xuôi – hiệu trang điểm

ຮ້ານກິນດື່ມ – hạn kín đừm – quán nhậu/ quán ăn

ຮ້ານຕັດເຄື່ອງ – hạn tắt khường – cửa hàng may đồ

ບ້ານຖ່າຍຮູບ – hạn thài hụp – tiệm chụp hình

ໂສ້ງ – xộng – quần

ໂສ້ງຂາສັ້ນ – xộng kha xặn – quần ngắn, quần soóc

ໂສ້ງຂາຍາວ – xộng kha nhao – quần dài

ໂສ້ງຂາດໜ້າຜ້າຂາດຫຼັງ – xộng khát nả phạ khát lẳng – áo mảnh quần manh (quần rách phía trước, áo rách phía sau)

ໂສ້ງເສື້ອ – xộng xựa – quần áo

ໂສ້ງເສື້ອນຸ່ງນອນ – xộng xựa nùng non – quần áo ngủ

ໂສ້ງຊ້ອນ – xộng sọn – quần đùi

ໂສ້ງຕາບໜ້າຜ້າຕາບຫຼັງ – xộng tạp nả phạ tạp lẳng –

ໂສ້ງໃນ – xộng nây – quần lót

ຕາກໂສ້ງເສື້ອ – tạc xộng xựa – phơi quần áo

ໝວກ – muộc – mũ, nón

ສຸບໝວກ – xúp muổc – đội mũ

ຊ່າງໝວກ – sàng muổc – thợ làm mũ

ໝວກແກັບ – muổc kép – mũ lưỡi trai

ໝວກແງັບ – muổc nghép – mũ lưỡi trai

ໝວກເຫຼັກ – muổc lểch – mũ sắt

ຖືໝວກ – thử muổc – đội mũ

ປົດໝວກ – pốt muổc – bỏ mũ, ngả mũ

ເປິດໝວກ – pớt muổc – ngả mũ

ເກີບ – cợp – giày, dép (nói chung)

ຖົງຕີນ – thông tin – tất, vớ

ມຸ້ງ – mụng – mùng, màn

ຜ້າຫົ່ມ – phạ hồm – chăn, mền

ໝອນ – mỏn – cái gối

ໝອນກອດ – mỏn cọt – gối ôm

ອັນນີ້ລາຍາເທົ່າ ໃດ? – ăn nị la kha thầu đây? – Cái này giá bao nhiêu?

ບໍ່ແພງ, ຖືກແລ້ວ. – bò feng, thực lẹo – không đắt, đúng rồi

ເອົາບໍ? – âu bo? – Lấy không?

ເບິ່ງຊື່ໆ! – bâng sừ sừ – nhìn xem

ສາດ – xát – (chiếc) chiếu

ເສື່ອ – xừa – áo

ເຄື່ອງນຸ່ງຫົ່ມ – khường nùng hồm – mặc quần áo

ເຄື່ອງນອນ – khường non – đồ ngủ

ເຄື່ອງສໍາອາງ – khường xặm ang – bộ mỹ phẩm

ເຄື່ອງຫຼິ້ນເດັກນ້ອຍ – khường lịn đếc nọi – đồ chơi trẻ em

ເຄື່ອງເຮືອນ – khường hươn – đồ nội thất

ເຄື່ອງຄົວກິນ – khường khua kín – đồ nấu ăn

ເຄື່ອງໄຟຟ້າ – khường fay fạ – đồ điện

ເຄື່ອງກໍ່ສ້າງ – khường cò xạng – vật liệu xây dựng

ເຄື່ອງອາໄຫຼ່ – khường a lầy -đồ phụ tùng

ເຄື່ອງຫັດຖະກໍາ – khường hắt thạ cặm – đồ thủ công

ເຄື່ອງກະປ໋ອງ – khường cạ póng – đồ hộp

ແພງໂພດ – pheng phốt – quá đắt

ຫລຸດໄດ້ບໍ? – lút đậy bo? – giảm giá được không?

ເອົາ / ບໍ່ເອົາ. – âu / bò âu – Âu/ không đâu.

ລອງເບິ່ງໄດ້ບໍ? – long bờng đậy bo? – Thử xem được không?

ບົດສົນທະນາ – bốt xổn thạ na – Hội thoại

ທີ່ຮ້ານສັບພະສິນຄ້າ – thì hản xắp phạ xín khạ – Ở Siêu thị

ຜຂ: ສະບາຍດີ. ຢາກໄດ້ຫຍັງນໍ? – xạ bai đi. dạc đậy nhẳng bo? – Xin chào. Muốn được gì nào?

ທມ: ຂ້ອຍຢາກໄດ້ເສື້ອ. – khọi dạc đậy xựa – Tôi muốn được áo.

ຜຂ: ເຊີນເລືອກເບິ່ງໂລດ. – sơn lược bờng lốt – Vui lòng chọn xem Lô

ທມ : ຜືນນີ້ລາຄາເທົ່າໃດ? – phưn nị la kha thầu đẩy? – Chiếc này giá bao nhiêu?

ຜຂ: ຫ້າສິບພັນກີບ. – hạ xíp phăn kíp – 50 nghìn kíp

ທມ: ໂອ້! ແພງໂພດ! ຫລຸດໄດ້ບໍ? – Ộ! pheng phết! lút đậy bo? – Ồ! Đắt quá! Giảm giá được không?

ຜຂ: : ສິ່ສິບຫ້າພັນເອົາບໍ? – xì xíp hạ phăn âu bo? – xì xíp hạ phăn lấy không?

ທມ : ລອງເບິ່ງໄດ້ບໍ? – long bờng đậy bo? – Cho xem được không?

ຜຂ: ໄດ້. ລອງໂລດ! – đậy. long lốt! – Được. Xem đi.

ທມ: ໂອ້! ນ້ອຍໂພດ! ມີຜືນໃຫຍ່ກວ່ານີ້ບໍ? – Ộ! nọi phốt! mi phưn nhẩy kòa nị bo? – Ồ! Nhỏ quá! Có chiếc to hơn này không?

ຜຂ: ມີ. ເຈົ້າຕ້ອງການເບີໃດ? – mi. chậu toọng can bơ đây? – Có. Bạn cần số mấy?

ທມ : ຂ້ອຍເຄີຍນຸ່ງເບີ ແອັມ (M). – khọi khơi nùng bơ em – Tôi từng mặc số M.

ຜຂ: ເຈົ້າມັກສີໃດ? – chậu mắc xi đây? – Bạn thích màu gì?

ທມ: ຂ້ອຍມັກສີຟ້າ ຫລືສີຂາວກໍໄດ້. – khọi mắc xì fạ lữ xi khảo kọ đậy – Tôi thích màu xanh da trời hay màu trắng cũng được.

ຜຂ: ເອົາຜືນນີ້ບໍ? – âu phưn nị bo? – Lấy chiếc này không?

ທມ: ເອີ! ເບິ່ງກ່ອນ, ສີ່ສິບພັນເນາະ? – Ơ! bờng kòn, xì xíp phăn nó? – Ồ! Cho xem trước, 40 nghìn đấy?

ຜຂ: ເອີ! ກໍໄດ້. – Ờ! kọ đậy. – Ồ! Cũng được.

ທມ: ເອົາໃສ່ຖົງ ໃຫ້ແດ່, ຂອບໃຈ, ລາກ່ອນ. – âu xầy thổng hậy đè, khọp chay, la kòn. – Lấy để vào túi cho nhé, cảm ơn, chào tạm biệt

ຜຂ: ໂຊກດີ. – suộc đi. – Chúc may mắn.

Ngọc Sơn – KỸ NĂNG CẦN BIẾT